Parartemia

Parartemia
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Crustacea
Lớp (class)Branchiopoda
Bộ (ordo)Anostraca
Họ (familia)Parartemiidae
Daday, 1910
Chi (genus)Parartemia
O. A. Sayce, 1903 [1]
Các loài
Xem trong bài.

Parartemia là một chi tôm đặc hữu Australia.[2] Một loài, P. contracta đã được liệt kê là loài dễ bị tổn thương trong sách đỏ IUCN.[3] Parartemia có các loài sau:[2][4][5]

Các loài

  • Parartemia acidiphila Timms & Hudson, 2009
  • Parartemia auriciforma Timms & Hudson, 2009
  • Parartemia bicorna Timms, 2010
  • Parartemia boomeranga Timms, 2010
  • Parartemia contracta Linder, 1941
  • Parartemia cylindrifera Linder, 1941
  • Parartemia extracta Linder, 1941
  • Parartemia informis Linder, 1941
  • Parartemia laticaudata Timms, 2010
  • Parartemia longicaudata Linder, 1941
  • Parartemia minuta Geddes, 1973
  • Parartemia mouritzi Timms, 2010
  • Parartemia purpurea Timms, 2010
  • Parartemia serventyi Linder, 1941
  • Parartemia triquetra Timms & Hudson, 2009
  • Parartemia veronicae Timms, 2010
  • Parartemia yarleensis Timms & Hudson, 2009
  • Parartemia zietziana Sayce, 1903

Chú thích

  1. ^ Parartemia (TSN 83734) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ a b M. C. Geddes (1973). “A new species of Parartemia (Anostraca) from Australia”. Crustaceana. 25 (1): 5–12.
  3. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Parartemia contracta Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2010.
  4. ^ Brian V. Timms & Peter Hudson (2009). “The brine shrimps (Artemia and Parartemia) of South Australia, including descriptions of four new species of Parartemia (Crustacea: Anostraca: Artemiina)” (PDF). Zootaxa. 2248: 47–68.
  5. ^ Brian V. Timms (2010). “Six new species of the brine shrimp Paratemia Sayce 1903 (Crustacea: Anostraca: Artemiina) in Western Australia” (PDF). Zootaxa. 2715: 1–35.

Tham khảo

  • Dữ liệu liên quan tới Parartemia tại Wikispecies


Hình tượng sơ khai Bài viết liên quan đến động vật này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s